Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC BLUESEA

  • Hồ Chí Minh: 42 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1

  Tel: (028) 54 39 9999 / 0901 83 85 86

  • Hà Nội: Tầng 5, 15 Vạn Phúc, Ba Đình

  Tel: (024) 38 555 777 / 0901 57 45 45 / 0988 23 00 39

Website: duhocbluesea.edu.vn    Email: info@bluesea.edu.vn

 

Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

CNTT (IT-  Information Technology) là 1 ngành yêu cầu thường xuyên phải tiêp xúc làm việc với người nước ngoài, tài liệu từ nước ngoài… nên tiếng anh là 1 điều kiện rất quan trọng. Điều đó phản ánh rõ nhất qua mức lương chênh lệch rất lớn giữa kỹ sư CNTT biết tiếng Anh và không biết tiếng Anh.

tieng anh chuyen nghanh cong nghe thong tin

Ngoài ra, giỏi tiếng anh cũng sẽ giúp các IT cập nhật được những công nghệ mới nhất trên thế giới để trau dồi thêm kiến thức.

Đừng quá lo lắng! Hãy thuộc lòng những thuật ngữ cơ bản dưới đây do trung tâm luyện thi ielts tphcm Bluesea chia sẻ, chắc chắn sẽ rất hữu ích:

  1. Operating system (n): hệ điều hành

  2. Multi-user (n) Đa người dùng

  3. Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.

  4. PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

  5. Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.

  6. Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái

  7. Broad classification: Phân loại tổng quát

  8. Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

  9. Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

  10. OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI

  11. Packet: Gói dữ liệu

  12. Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

  13. Port /pɔːt/: Cổng

  14. Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing

  15. Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .

  16. Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ

  17. Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý

  18. Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác

  19. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ

  20. Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.

  21. Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa

  22. Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm

  23. Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự

  24. Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng

  25. Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

  26. Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình

  27. Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức

  28. Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật

  29. Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác

  30. Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ

  31. abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn

  32. Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích

  33. Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc

  34. Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng

  35. Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh

  36. Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực

  37. Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ

  38. Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận

  39. Chief/tʃiːf/ : giám đốc

  40. Common /ˈkɒmən/: thông thường,

  41. Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích

  42. consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn  

  43. Convenience convenience: thuận tiện

  44. Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng

  45. database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu

  46. Deal /diːl/: giao dịch

  47. Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu

  48. Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết

  49. Develop /dɪˈveləp/: phát triển

  50. Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế

  51. Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực

  52. efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao

  53. Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì

  54. Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty

  55. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường

  56. Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị

  57. expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông

  58. eyestrain: mỏi mắt

  59. Goal /ɡəʊl/: mục tiêu

  60. Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ

  61. Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện

  62. Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên

  63. Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt

  64. Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn

  65. Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm

  66. Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập

  67. intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ

  68. Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất

  69. leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo

  70. level with someone (verb): thành thật

  71. Low /ləʊ/: yếu, chậm

  72. Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì

  73. Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận

  74. Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát

  75. Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng

  76. Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến

  77. Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu

  78. Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát

  79. Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến

  80. Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển

  81. Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp

  82. Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng

  83. Remote /rɪˈməʊt/: từ xa

  84. Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế

  85. Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ

  86. Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn

  87. Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi

  88. Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời

  89. Solve /sɒlv/: giải quyết

  90. Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế

  91. Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng

  92. Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp

  93. Multi-task  –  Đa nhiệm.

  94. Priority /praɪˈɒrəti/ –  Sự ưu tiên.

  95. Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/  –  Hiệu suất.

  96. Real-time  –  Thời gian thực.

  97. Schedule /ˈskedʒuːl/ –  Lập lịch, lịch biểu.

  98. Similar /ˈsɪmələ(r)/ –  Giống.

  99. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/  –  Lưu trữ.

  100. Technology /tekˈnɒlədʒi/  –  Công nghệ.

  101. Tiny /ˈtaɪni/  –  Nhỏ bé.

  102. Digital /ˈdɪdʒɪtl/ –  Số, thuộc về số.

  103. Chain /tʃeɪn/ –  Chuỗi.

  104. Clarify /ˈklærəfaɪ/ –  Làm cho trong sáng dễ hiểu.

  105. Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ –  Cá nhân, cá thể.

  106. Inertia /ɪˈnɜːʃə/  –  Quán tính.

  107. Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/  –  Sự bất thường, không theo quy tắc.

  108. Quality /ˈkwɒləti/  –   Chất lượng.

  109. Quantity/ˈkwɒntəti  –   Số lượng.

  110. Ribbon /ˈrɪbən/ –  Dải băng.

  111. Abacus/ˈæbəkəs/  –  Bàn tính.

  112. Allocate/ˈæləkeɪt/  –  Phân phối.

  113. Analog /ˈænəlɒɡ/ –   Tương tự.

  114. Command/kəˈmɑːnd/  –   Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).

  115. Dependable/dɪˈpendəbl/  –  Có thể tin cậy được.

  116. Devise /dɪˈvaɪz/ –  Phát minh.

  117. Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ :    Tổng

  118. Addition /əˈdɪʃn/: Phép  cộng

  119. Address /əˈdres/ : Địa chỉ

  120. Appropriate /əˈprəʊpriət/:        Thích  hợp

  121. Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/:   Số học

  122. Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ :   Khả năng

  123. Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch

  124. Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp

  125. Component/kəmˈpəʊnənt/ :  Thành  phần

  126. Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ :   Máy  tính

  127. Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ :     Tin  học hóa

  128. Convert  /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi

  129. Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu

  130. Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định

  131. Demagnetize  (v)     Khử từ hóa

  132. Device  /dɪˈvaɪs/   Thiết bị

  133. Disk  /dɪsk/: Đĩa

  134. Division /dɪˈvɪʒn/   Phép  chia

  135. Minicomputer  (n) Máy tính mini

  136. Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép  nhân

  137. Numeric  /njuːˈmerɪkl/:    Số học, thuộc về số học

  138. Operation  (n):  Thao  tác,

  139. Output  /ˈaʊtpʊt/:    Ra,  đưa ra

  140. Perform /pəˈfɔːm/ :   Tiến hành, thi hành

  141. Process /ˈprəʊses/:    Xử lý

  142. Pulse /pʌls/:  Xung

  143. Signal  (n): Tín  hiệu

  144. Solution  /səˈluːʃn/:     Giải pháp, lời giải

  145. Store /stɔː(r)/: Lưu trữ

  146. Subtraction  /səbˈtrækʃn/:   Phép  trừ

  147. Switch  /swɪtʃ/:      Chuyển

  148. Tape   /teɪp/:     Ghi  băng, băng

  149. Terminal  /ˈtɜːmɪnl/:    Máy  trạm

  150.  Transmit /trænsˈmɪt/:   Truyền

  151. Binary /ˈbaɪnəri/  –  Nhị phân, thuộc về nhị phân.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về giới thiệu bản thân bằng tiếng anh   <==