Tổng hợp tất cả các cấu trúc tiếng anh từ cơ bản đến nâng cao

cau truc tieng anh

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC BLUESEA

  • Hồ Chí Minh: 42 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1

  Tel: (028) 54 39 9999 / 0901 83 85 86

  • Hà Nội: Tầng 5, 15 Vạn Phúc, Ba Đình

  Tel: (024) 38 555 777 / 0901 57 45 45 / 0988 23 00 39

Website: duhocbluesea.edu.vn    Email: info@bluesea.edu.vn

 

Các cấu trúc tiếng anh

Trung tâm luyện thi ielts BlueSea muốn giới thiệu tới các bạn một số các cấu trúc câu tiếng anh thông dụng nhất. Đây cũng là phương pháp rất hay giúp bạn học từ vựng theo cụm từ. Nếu bạn sử dụng thành thạo những cấu trúc câu trong tiếng anh dưới đây thì chắc chắn bạn sẽ giao tiếp tiếng anh rất nhanh . Chúc các bạn sớm thành công.

  • S + V + too + adj/adv + (for s.o) + to do sth: (quá….để cho ai làm gì…) Vd:  The water was too hot for me to drink.

  • Have/ get + sth + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…) VD: I had my hair cut yesterday.

  • S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…) VD: It is such hot water that i can’t drink it.

  • Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) VD: He would rather play games than read books

  • To prevent/stop + s.o/sth + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..) VD: She prevented us from parking our car here.

  • S + V + adj/ adv + enough + (for s.o) + to do sth : (Đủ… cho ai đó làm gì…) VD: He is old enough to get married.

  • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…) It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

  • It + takes/took+ s.o + amount of time + to do sth: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…) VD: It takes me 5 minutes to get to school.

  • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for s.o +to do sth : (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)  VD:It is time you had a shower.

  • It is no good/ use + Ving = It is not worth + Ving:  (Vô ích khi làm gì) VD: It is no good/use going to the cinema now.

  • S + find+ it+ adj to do sth: (thấy … để làm gì…) VD: I find it very difficult to learn about English

  • find sb doing sth(vô tình thấy ai làm gì) VD:if I found him smoking, I would tell him off

  • find sb to do sth(thấy ai làm gì ) VD:Has he found himself a place to live yet?

  • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì) VD:My mother prefer dog to cat

  • by chance = by accident (adv): tình cờ VD: I met him in Rome by chance last two week.

  • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nổi/không nhịn được làm gì…VD: He can’t stand laughing at his little dog.

  • To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về…VD: I was amazed at his big beautiful villa.

  • To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. His mother was very angry at her bad marks.

  • to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…VD:  I am tired of my housework everyday.

  • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…VD: My younger sister is fond of playing with her dolls.

  • to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…e.g. Miss Ngan is interested in reading book all day.

  • to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…VD: I am good at playing game.

  • Despite/In spite of + Cụm danh từ (Mặc dù) VD: We enjoyed our camping holiday Despite/In spite of the rain.

  • to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì    VD:He always wastes time playing computer games each day.

  • To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì.VD: I spend 2 hours reading books a day.

  • To spend + amount of time/ money + on + sth: dành thời gian vào việc gì… VD: My mother often spends 2 hours on housework everyday.

  • to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì… VD:I should give up smoking as soon as possible.

  • would like/ want/wish + to do sth: thích làm gì… VD:I would like to go to the cinema with you tonight.

  • have + (sth) to + Verb: có cái gì đó để làm   VD:I have many things to do this week.

  • It + be + sth/ s.o + that/ who: chính…mà…   VD: It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

  • Had better + V(infinitive)(nên làm gì)…. VD:You had better go to see the doctor.

  • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing  VD:I always practise speaking English everyday.

  • keep sb from doing something( ngăn cản ai làm gì) VD:

  • It is + tính từ + ( for sb ) + to do sth VD: It is difficult for  people me learn English.(học tiếng Anh thì rất khó với tôi )

  • To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )VD:They are interested in reading books on history.

  • To be bored with ( Chán làm cái gì )  VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)

  • It’s the first time sb have ( has ) + PII sth ( Lần đầu tiên ai làm cái gì )  VD: It’s the first time I have visited this place.

  • enough + N ( đủ cái gì ) + ( to do sth ) VD: I don’t have enough time to study.

  • ADJ + enough (đủ làm sao ) + ( to do sth ) VD: He isn’t rich enough to buy a car.

  • too + ADJ + to do sth ( Quá làm sao để làm cái gì ) VD: She is to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

  • To want sb to do sth = To want to have sth + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) VD: She wants to have a dress made.

  • It’s time sb did sth ( Đã đến lúc ai phải làm gì )VD: It’s time we went home.

  • To fail to do sth (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì) VD: I failed to do this exercise.

  • It’s not necessary for sb to do sth = Sb don’t need to do sth( Ai không cần thiết phải làm gì ) or doesn’t have to do sth VD: It is not necessary for you to do this exercise.

  • To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì ) VD: I am looking forward to going on holiday.

  • To provide sb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì ) VD: Can you provide us with some books in history?

  • To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stop  VD: The rain stopped us from going for a walk.

  • S + be + such + ( ADJ ) + S + that + S + V  VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.

  • To borrow sth from sb (Mượn cái gì của ai) VD: I borrowed money from my friend.

  • To lend sb sth (Cho ai mượn cái gì) VD: Can you lend me some money?

  • To make sb do sth (Bắt ai làm gì) VD: The teacher made us do a lot of homework

  • S + be + so +adj + that + S + V.( Đến mức mà ) VD: The exercise is so difficult that noone can do it.

  • To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì) VD: We were succeed in passing the exam.

  • It is ( very ) kind of sb to do sth ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help me.

  • To find it + adj + to do sth   VD: I find it difficult to learn English.

  • To make sure of sth ( Bảo đảm điều gì )that + S + động từ  VD:  She have to make sure of that information.

  • It takes ( sb) + thời gian + to do sth ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)VD: It took him hour to do this exercise.

  • To spend + time / money + on sth ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì ) VD: We spend a lot of time on TV.

  • To be good at ( + V_ing ) sth ( Giỏi làm cái gì ) VD: She is good at playing  tennis.

  • To have no idea of sth = don’t know about sth ( Không biết về cái gì ) VD: I have no idea of this word .

  • To advise sb to do sth ( Khuyên ai làm gì) VD: Our teacher advises us to study hard.

  • Had ( ‘d ) better do sth ( Nên làm gì ) VD: 1. You’d better learn hard. To invite sb to do sth ( Mời ai làm gì ) VD: He invited me to go to the cinema.

  • To offer sb sth ( Mời / đề nghị ai cái gì ) VD: She offered me a job in her company.

  • To rely on sb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai ) VD: You can rely on him.

  • To keep promise ( Gĩư lời hứa )VD: I always keeps promises.

  • To be able to do sth = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )  VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.

  • To plan to do sth ( Dự định / có kế hoạch làm gì ) VD: I planed to go for a picnic.

  • To suggest sb ( should ) do sth ( Gợi ý ai làm gì ) VD: I suggested she ( should ) buy this house.

  • Would ( ‘d ) rather do sth Thích làm gì hơn VD: I’d rather stay at home.

  • Would ( ‘d ) rather sb did sth ( Muốn ai làm gì )VD: I’d rather hestayed at home today.

  • To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này ) VD: Remember to do your homework.

  • forget doing something(quên đã làm gì) VD:I forget nothing

  • forget to do something(quên phải làm gì) VD:Don’t forget to buy me a book

  • Regret doing sth( hối tiếc việc đã làm trong quá khứ) VD:I regret telling you the truth

  • Regret to do sth( lấy làm tiếc phải thông báo cái gì) VD: I regret to tell her that she failed the final exams

  • mean doing sth( liên quan đến việc gì) VD:Working as a workman means having to get up at 4 a.m.

  • mean to do sth( định làm gì) VD:I didn’t mean to hurt you.

  • To suggest doing sth ( Gợi ý làm gì )VD: He suggested going for a walk.

  • To prefer sth to sth ( Thích cái gì hơn cái gì ) VD: We prefer spending money than earning money.

  • To apologize for doing sth ( Xin lỗi ai vì đã làm gì ) VD: I want to apologize for being rude to you.

  • To need to do sth ( Cần làm gì ) VD: I need to work harder.

  • To need doing ( Cần được làm )VD: This motocycle needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

  • To remember doing ( Nhớ đã làm gì )VD: I remember watching this film.

  • To have sth + PII ( Có cái gì được làm )  VD: I’m going to have my house repainted.

  • To be busy doing sth ( Bận rộn làm gì ) VD: I am busy preparing for my exam.

  • To mind doing sth ( Phiền làm gì )VD: Do / Would you mind closing the door for me?

  • To be used to doing sth ( Quen với việc làm gì )VD: I am used to getting up early.

  • used to do something(thói quen trong quá khứ) VD:I used to smoke 2 packs of cigarettes a day

  • To stop to do sth ( Dừng lại để làm gì )VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

  • To stop doing sth ( Thôi không làm gì nữa )VD: I stopped going out late.

  • Let sb do sth ( Để ai làm gì )VD: Let her come in.

  • Try to do ( Cố làm gì ) VD: I tried to learn hard.

  • Try doing sth ( Thử làm gì )VD: I tried cooking this food.

  • No sooner + auxiliary + S + V + than + S + V (vừa mới… thì đã). VD: No sooner will she arrive than she will want to leaved.

  • Both / Neither / Either + danh từ số nhiều( Cả hai/Không ai/một trong hai ) VD: Both teachers are very good.

  • Both of / neither of / either of+ the/ these / those/ my / your / his / Ngân’s + V(Cả hai/Không ai/một trong hai) VD: Both of these teachers are very good.

  • Ask sb for sth(Xin cái gì) VD: Don’t ask me for money.

  • Ask sb to do sth(Yêu cầu ai làm gì) VD: I asked her to leave.

Chúc các bạn có được kiến thức tốt nhất. Hãy đến Blusea khi bạn có cần tìm địa chỉ luyện thi ielts cấp tốc nhé